倖臣

xìng chénhãnh thần

Hán Việt: hãnh thần · Pinyin: xìng chén

Tổng quan

Người bề tôi được vua yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王宠幸嬖爱的臣子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皇帝寵暱的臣子。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補.郭舍人傳》:「朝奏入,有詔使幸臣馬游卿以帛五十匹賜乳母。」唐.韓愈〈河南令張君墓誌銘〉:「為幸臣所讒,與同輩韓愈、李方叔三人俱為縣令南方。」

Cấu tạo: 倖 (hãnh) + 臣 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sủng thần
  • Biên soạn court favorite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王親信寵愛的臣子。《後漢書.卷五八.蓋勳傳》:「靈帝召見,問:『天下何苦而反亂如此?』勳曰:『倖臣子弟擾之。』」明.康海《中山狼》第一折:「這一個是俺倖臣嬖奚。」

Eng

  • Cihui 幸臣 ìngchén n. court favorite

Từ liên quan

Gần nghĩa

幸事 · 幸虧 · 幸會 · 倖免 · 幸喜 · 幸好 · 倖存 · 幸有