倖臣
hãnh thần
Hán Việt: hãnh thần · Pinyin: xìng chén
Tổng quan
gười bề tôi được vua yêu. hạnh thần hạnh thần ☆Người bề tôi được vua yêu.
Nghĩa
Việt
- Cihui sủng thần; bề tôi được vua yêu quý (thường mang nghĩa xấu)。帝王寵倖的臣子(貶義)。
- Cihui gười bề tôi được vua yêu. hạnh thần hạnh thần ☆Người bề tôi được vua yêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝王親信寵愛的臣子。《後漢書.卷五八.蓋勳傳》:「靈帝召見,問:『天下何苦而反亂如此?』勳曰:『倖臣子弟擾之。』」明.康海《中山狼》第一折:「這一個是俺倖臣嬖奚。」
Eng
- Cihui 幸臣 ìngchén n. court favorite