幸進
hạnh tiến
Hán Việt: hạnh tiến · Pinyin: xìng jìn
Tổng quan
vượt qua nhờ may mắn | được thăng tiến tình cờ
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua nhờ may mắn | được thăng tiến tình cờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僥倖進升官位。《儒林外史》第三五回:「莊尚志果係出群之才,蒙皇上曠典殊恩,朝野胥悅。但不由進士出身,驟躋卿貳,我朝祖宗,無此法度,且開天下以倖進之心。伏侯聖裁。」
Eng
- Cihui to get through by luck; to be promoted by a fluke