倘或

tǎng huò thảng hoặc

Hán Việt: thảng hoặc · Pinyin: tǎng huò

Tổng quan

nếu | giả sử rằng iả dụ có thật. thảng hoặc thảng hoặc ☆Giả dụ có thật. nếu; nếu như; giả sử。倘若。

Cấu tạo: (thảng) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu | giả sử rằng iả dụ có thật. thảng hoặc thảng hoặc ☆Giả dụ có thật. nếu; nếu như; giả sử。倘若。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假使、如果。元.關漢卿《哭存孝》第一折:「倘或著他拿將去了,殺壞了俺兩個怎了。」《文明小史》第一五回:「倘或本人慢了些,洋人就替他動手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假如;如果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假如;如果。

Eng

  • CC-CEDICT if; supposing that
  • Cihui if; supposing that