倘或

tǎng huòthảng hoặc

Hán Việt: thảng hoặc · Pinyin: tǎng huò

Tổng quan

nếu; nếu như; giả sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.假如; 如果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假使、如果。元.關漢卿《哭存孝》第一折:「倘或著他拿將去了,殺壞了俺兩個怎了。」《文明小史》第一五回:「倘或本人慢了些,洋人就替他動手。」

Cấu tạo: 倘 (thảng) + 或 (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn if; supposing; in case

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假使、如果。元.關漢卿《哭存孝》第一折:「倘或著他拿將去了,殺壞了俺兩個怎了。」《文明小史》第一五回:「倘或本人慢了些,洋人就替他動手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.假如; 如果。

Eng

  • Cihui if; supposing that

other

  • Nguồn khác Giả dụ có thật

Từ liên quan

Gần nghĩa

倘佯 · 倘使 · 倘如 · 倘然 · 倘若 · 或人 · 或体 · 或则