tǎng thảng

Hán Việt: thảng · Pinyin: tǎng

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là gặp tiết tháng hè

倘佯 · 倘使 · 倘如 · 倘或 · 倘然 · 倘若 · 倘來之物 · 倘来之物

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎng
Hán Việtthảng
Quảng Đôngsoeng4
Nhật BảnMOSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthangx
Phản thiết昌兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ví. Như {thảng sử} [倘使] ví khiến. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu} [君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thảng thảng (giả như, nếu) [Eng: if, supposing, in event of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thoáng thoáng qua [Eng: to flash over]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thoảng thỉnh thoảng [Eng: from time to time]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: người Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: người Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [連] 或然、如果。如:「倘然」、「倘若」。《儒林外史》第三回:「何不把范進的卷子再看一遍?倘有一線之明,也可憐他苦志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倘佯 tang 倘〈连〉 表示假设。同黨”、儻” 倘三年犹不得。--清·候方域《壮悔堂文集》 倘复请之。--清·方苞《狱中杂记》 汝倘有灵。--清·袁枚《祭妹文》 倘国人皆…奋斗。--孙文 《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如倘若;倘或;倘或间;倘使;倘如;倘然(假如) 相当于或许”、大概” 倘 cháng又见tǎng。 【倘佯】见【徜徉】。 倘(儻)tǎng ⒈如果,假使~若勤奋,必有成就。 倘cháng

Eng

  • CC-CEDICT used in 倘佯[chang2 yang2]
  • CC-CEDICT if; supposing; in case

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】齒兩切【正韻】昌兩切,𠀤音敞。忽止貌。 又【集韻】他朗切,湯上聲。義同。 又同儻。【莊子·在宥篇】雲將見之,倘然止。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儻 · 儻