倘

tǎngthảngNôm thảng

Hán Việt: thảng · Pinyin: tǎng · Nôm: thảng

Tổng quan

Thung dung lỗi lạc. Thích thảng [倜儻] lỗi lạc

倘佯 · 倘使 · 倘如 · 倘或 · 倘然 · 倘若 · 倘來之物 · 倘来之物

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎng
Hán Việtthảng
Âm Nômthằng
Quảng Đôngsoeng4
Nhật BảnMOSHI
Hàn Quốc당
Chú âmㄊㄤˇ
Hán ngữ Trung cổthangx
Phản thiết昌兩切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ví. Như thảng sử [倘使] ví khiến. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu [君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thẳng 倘 ◎ Ss đối ứng tʼaŋ⁴ (17 thổ ngữ Mường), săŋ⁴ (2), ŋăl (2) [NV Tài 2005: 275]. đgt. căng, trái với dùi (chùng), lưu tích còn trong từ căng thẳng. Kia thẳng nọ dùi nào có đứt, người hơn ta thiệt, mới hầu cam. (Bảo kính 174.7). Tng. già néo đứt dây. x. dùi
  • Giản Dị Hán Nôm thằng thằng bé [Eng: boy]
  • Giản Dị Hán Nôm thoang thoang thoảng; đường thoang thoáng [Eng: to delicate; wide road]
  • Giản Dị Hán Nôm thoắng liến thoắng [Eng: very glibly]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thẳng thẳng thắn [Eng: straightforward]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là gặp tiết tháng hè
  • Bảng Tra Chữ Nôm thảng thảng (giả như, nếu) [Eng: if, supposing, in event of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thoáng thoáng qua [Eng: to flash over]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thoảng thỉnh thoảng [Eng: from time to time]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: người Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: người Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [連] 或然、如果。如:「倘然」、「倘若」。《儒林外史》第三回:「何不把范進的卷子再看一遍?倘有一線之明,也可憐他苦志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倘佯 tang 倘〈连〉 表示假设。同黨”、儻” 倘三年犹不得。--清·候方域《壮悔堂文集》 倘复请之。--清·方苞《狱中杂记》 汝倘有灵。--清·袁枚《祭妹文》 倘国人皆…奋斗。--孙文 《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如倘若; 倘或; 倘或间; 倘使; 倘如; 倘然(假如) 相当于或许”、大概” 倘 cháng又见tǎng。 【倘佯】见【徜徉】。 倘(儻)tǎng ⒈如果,假使~若勤奋,必有成就。 倘cháng

Eng

  • CC-CEDICT used in 倘佯[chang2 yang2]
  • CC-CEDICT if; supposing; in case

other

  • Nguồn khác Tìm. Áo ước. 𫢱倘欣根麻献會 Rà tháng hăn căn mà hỉn hội (L.N.H.) Ta tìm thấy nhau cùng về chơi hội

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】齒兩切【正韻】昌兩切,𠀤音敞。忽止貌。 又【集韻】他朗切,湯上聲。義同。 又同儻。【莊子·在宥篇】雲將見之,倘然止。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儻 · 儻