倘然

tǎng rán thảng nhiên

Hán Việt: thảng nhiên · Pinyin: tǎng rán

Tổng quan

nếu | giả sử rằng | thong thả

Cấu tạo: (thảng) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu | giả sử rằng | thong thả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悠閒自得的樣子。唐.司空圖《詩品.疏野》:「倘然適意,豈必有為,若其天放,如是得之。」 2.假使、如果。《文明小史》第三八回:「倘然依著公法駁起他來,不但不該擾害我們的地方,就是駐兵也應該商量在先。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示假设倘然有什么问题,可以打电话来|明天不要来上班了,倘然身体仍然不好的话。

Eng

  • CC-CEDICT if; supposing that|leisurely
  • Cihui if; supposing that; leisurely