候場

hòu chǎng hậu tràng

Hán Việt: hậu tràng · Pinyin: hòu chǎng

Tổng quan

(diễn viên, vận động viên, v.v.) chuẩn bị ra sân khấu | chờ ở cánh gà

Cấu tạo: (hậu) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (diễn viên, vận động viên, v.v.) chuẩn bị ra sân khấu | chờ ở cánh gà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等候上場表演。如:「演員都在後臺候場。」、「表演前,她常利用候場時間閉目養神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等候上场(演出):演员按时到后台~。

Eng

  • CC-CEDICT (of an actor, athlete etc) to prepare to make one's entrance|to wait in the wings
  • Cihui 候場 hòuchǎng v.o. wait to go on stage; wait in the wings