候审

hòu shěnhậu thẩm

Hán Việt: hậu thẩm · Pinyin: hòu shěn

Tổng quan

hậu thẩm; chờ thẩm vấn; đợi xét xử (nguyên cáo, bị cáo). 出庭候審 ra toà chờ thẩm vấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(原告方、被告方)等候审问:出庭~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

等候審問。如:「他在法院候審中。」《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「他的父母又極護短,不說兒子不學好,反告小僧謀死,今日在此候審。」

Cấu tạo: 候 (hậu) + 審 (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ xét xử
  • Tần suất từ hậu thẩm: hậu thẩm/chờ thẩm vấn/đợi xét xử; chờ thẩm vấn; đợi xét xử
  • Biên soạn await trial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等候審問。如:「他在法院候審中。」《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「他的父母又極護短,不說兒子不學好,反告小僧謀死,今日在此候審。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (原告方、被告方)等候审问:出庭~。

Eng

  • Cihui awaiting trial
  • Tần suất từ v.o. <law> await trial

Đức

  • Handedict darauf warten verhört zu werden

Từ liên quan

Gần nghĩa

候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候教 · 候温 · 候溫