候教

hòu jiào hậu giáo

Hán Việt: hậu giáo · Pinyin: hòu jiào

Tổng quan

xin đến chỉ giáo; đợi chỉ giáo; xin dạy bảo cho。敬辭,等候指教。 本星期日下午在舍下候教。 chiều chủ nhật này xin đến chỉ giáo tại nhà.

Cấu tạo: (hậu) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin đến chỉ giáo; đợi chỉ giáo; xin dạy bảo cho。敬辭,等候指教。 本星期日下午在舍下候教。 chiều chủ nhật này xin đến chỉ giáo tại nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭候指教。宴客時的用語。《儒林外史》第一五回:「帖子上是:『明日湖亭一巵小集,候教!胡縝拜訂。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,等候指教:本星期日下午在舍下~。

Eng

  • Cihui 候教 òujiào f.e. <court.> await your instructions