候缺

hòu quēhậu khuyết

Hán Việt: hậu khuyết · Pinyin: hòu quē

Tổng quan

bổ khuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

等待遞補缺額。《紅樓夢》第七九回:「此人名喚孫紹祖,生得相貌魁梧、體格健壯,弓馬嫻熟、應酬權變,年紀未滿三十,且又家貲饒富,現在兵部候缺題陞。」

Cấu tạo: 候 (hậu) + 缺 (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ vị trí trống
  • Tần suất từ chờ vị trí trống; bổ khuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待遞補缺額。《紅樓夢》第七九回:「此人名喚孫紹祖,生得相貌魁梧、體格健壯,弓馬嫻熟、應酬權變,年紀未滿三十,且又家貲饒富,現在兵部候缺題陞。」

Eng

  • Cihui waiting for a vacancy
  • Tần suất từ waiting for a vacancy

Từ liên quan

Gần nghĩa

候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教 · 候温