缺
khuyết
Hán Việt: khuyết · Pinyin: quē
Tổng quan
sự thiếu hụt không đủ vị trí trống thiếu hụt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quē |
|---|---|
| Hán Việt | khuyết |
| Quảng Đông | gyut3 |
| Mân Nam | khih |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Hàn Quốc | 결 |
| Chú âm | ㄑㄩㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjyet |
| Baxter-Sagart | Nə-[k]ʷʰˤet |
| Hán ngữ Thượng cổ | Nə-[k]ʷʰˤet |
| Phản thiết | 苦穴切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ sứt mẻ, phàm cái gì không được toàn vẹn đều gọi là {khuyết}. Tô Thức [蘇軾] : {Nguyệt hữu âm tình viên khuyết} [月有陰晴圓缺] (Thủy điệu ca đầu [水調歌頭]) Trăng có đầy vơi, mờ tỏ. Nhà nước toàn thịnh gọi là {kim âu vô khuyết} [金甌無缺]. Sự vật gì không được tốt đẹp hoàn toàn gọi là {khuyết…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 殘破的。《淮南子.說林》:「為車者步行,陶者用缺盆。」唐.杜甫〈秋日夔州詠懷寄鄭監李賓客一百韻〉:「缺籬將棘拒,倒石賴藤纏。」 [名] 1.缺口、空隙。宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「駕長車踏破,賀蘭山缺。」 2.過錯、不完美的地方。如:「缺失」、「完美無缺」。《書經.君牙》:「啟祐我後人,咸以正,罔缺。」 3.職務的空額。如:「遺缺」、「肥缺」、「出缺」、「遇缺不補」。《儒林外史》第二二回:「弟已受職縣令,今發來應天候缺。」 [動] 1.短少、不足。如:「缺人」、「缺貨」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.練字》:「是以馬字缺畫,而石建懼死。」 2.衰…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缺〈形〉 (形声。从缶,夬声。缶,瓦器。夬”也有表意作用。水缺为决”,玉缺为玦”,器缺为缺”,都有破损之意。本义器具破损) 同本义。引申为缺漏而不完整 缺,器破也。--《说文》 入休乎缺甽之崖。--《庄子·秋水》 周室既微,载籍残缺。--《汉书·艺文志》 既破我斧,又缺我斨。--《诗·豳风·破斧》 又如墙缺了一块;缺落(破损剥落);缺啮(折角,破损);缺坏(破缺损坏);缺触(残缺剥蚀);缺唇(又叫缺嘴”,上唇缺损。一名兔唇);缺圮(残缺倒塌) 缺 〈动〉 短少;缺乏 缺王道之仪。 缺quē ⒈残破~口。残~。月~。刀尖~。 ⒉短少,不够~乏。~少。~水。…
Eng
- CC-CEDICT deficiency|lack|scarce|vacant post|to run short of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤苦穴切,音闋。【說文】器破也。【玉篇】虧也,破也。【書·君牙】咸以正罔缺。 又【史記·司馬相如傳】貫列缺之倒景兮。【註】列缺,天閃也。 又【廣雅】缺,去也。【篇海】少也,毀也,玷也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤傾雪切。義同。 又【集韻】犬橤切,音頍。卷幘也。結項中爲四綴,所以固冠者。【儀禮·士冠禮】緇布冠缺項。【註】缺,讀如有頍者弁之頍。 又【集韻】窺絹切,音𩒩。義同。【玉篇】亦作𦈫。【集韻】或作𧖫決。【佩觿】干祿字書以缺字从垂旁,其不典有如此者。
Thuyết Văn
器破也。 从缶。夬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
俗誤作𡙇。又通用闕。 各本作決省聲。今正。傾雪切。十五部。
【缺】 (khuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Khuynh tuyết thiết Thượng tự: 傾 (khuynh) | Hạ tự: 雪 (tuyết) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Đồ. Như {khí dụng} [) phá (Phá vỡ. Như {phá hoạ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡙇 · 𡚆 · 𦈫 · 𧖫