缺
khuyếtNôm khuýêt
Hán Việt: khuyết · Pinyin: quē · Nôm: khuýêt
Tổng quan
Đồ sứt mẻ, phàm cái gì không được toàn vẹn đều gọi là khuyết. Tô Thức [蘇軾] : Nguyệt hữu âm tình viên khuyết [月有陰晴圓缺] (Thủy điệu ca đầu [水調歌頭]) Trăng có đầy…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quē |
|---|---|
| Hán Việt | khuyết |
| Âm Nôm | khuyết |
| Quảng Đông | gyut3 |
| Mân Nam | khih |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Hàn Quốc | 결 |
| Chú âm | ㄑㄩㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjyet |
| Baxter-Sagart | Nə-[k]ʷʰˤet |
| Hán ngữ Thượng cổ | Nə-[k]ʷʰˤet |
| Phản thiết | 苦穴切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ sứt mẻ, phàm cái gì không được toàn vẹn đều gọi là khuyết. Tô Thức [蘇軾] : Nguyệt hữu âm tình viên khuyết [月有陰晴圓缺] (Thủy điệu ca đầu [水調歌頭]) Trăng có đầy vơi, mờ tỏ. Nhà nước toàn thịnh gọi là kim âu vô khuyết [金甌無缺]. Sự vật gì không được tốt đẹp hoàn toàn gọi là khuyết điểm [缺點]. Chức quan còn bỏ không. Như bổ khuyết [補缺] chức sẽ bổ vào chân nào khuyết
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khuyết 缺 / 鈌 đgt. lẹm bớt khiến không còn đầy như nguyên trạng. Bui có một lòng trung miễn hiếu, mài chăng khuyết nhuộm chăng đen. (Thuật hứng 69.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khuyết khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật [Eng: anonymous; shortcoming, handicap]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 殘破的。《淮南子.說林》:「為車者步行,陶者用缺盆。」唐.杜甫〈秋日夔州詠懷寄鄭監李賓客一百韻〉:「缺籬將棘拒,倒石賴藤纏。」 [名] 1.缺口、空隙。宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「駕長車踏破,賀蘭山缺。」 2.過錯、不完美的地方。如:「缺失」、「完美無缺」。《書經.君牙》:「啟祐我後人,咸以正,罔缺。」 3.職務的空額。如:「遺缺」、「肥缺」、「出缺」、「遇缺不補」。《儒林外史》第二二回:「弟已受職縣令,今發來應天候缺。」 [動] 1.短少、不足。如:「缺人」、「缺貨」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.練字》:「是以馬字缺畫,而石建懼死。」 2.衰微、衰弱。《史記.卷一七.漢興以來諸侯王年表.序》:「厲、幽之後,王室缺,侯伯彊國興焉,天子微,弗能正。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「昔者夫子閔王道之缺,傷斯文之墜。」 3.應到而未到。如:「缺席」、「缺課」、「缺勤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缺〈形〉 (形声。从缶,夬声。缶,瓦器。夬”也有表意作用。水缺为决”,玉缺为玦”,器缺为缺”,都有破损之意。本义器具破损) 同本义。引申为缺漏而不完整 缺,器破也。--《说文》 入休乎缺甽之崖。--《庄子·秋水》 周室既微,载籍残缺。--《汉书·艺文志》 既破我斧,又缺我斨。--《诗·豳风·破斧》 又如墙缺了一块; 缺落(破损剥落); 缺啮(折角,破损); 缺坏(破缺损坏); 缺触(残缺剥蚀); 缺唇(又叫缺嘴”,上唇缺损。一名兔唇); 缺圮(残缺倒塌) 缺 〈动〉 短少; 缺乏 缺王道之仪。 缺quē ⒈残破~口。残~。月~。刀尖~。 ⒉短少,不够~乏。~少。~水。~粮。 ⒊该到未到~课。~勤。 ⒋空额(指职位)空~。补~。 ⒌ ⒍ 缺kuǐ 1.见"缺项"。
Eng
- CC-CEDICT deficiency, lack, scarce, vacant post, to run short of
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái võng cân 網巾 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 器破也。 Khí phá dã. (Đồ bị hư vỡ) [Tập vận 集韻] 卷幘也。結項中爲四綴,所以固冠者。 Quyển trách dã. Kết hạng trung vi tứ chuế, sở dĩ cố quan giả. (Khăn uốn đội đầu. Trong quá trình kết mũ thì khâu bốn mũi để cố định mũ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 苦穴切,音闋。 Khổ huyệt thiết, âm Khuyết 【Bộ】Phũ缶
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤苦穴切,音闋。【說文】器破也。【玉篇】虧也,破也。【書·君牙】咸以正罔缺。 又【史記·司馬相如傳】貫列缺之倒景兮。【註】列缺,天閃也。 又【廣雅】缺,去也。【篇海】少也,毀也,玷也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤傾雪切。義同。 又【集韻】犬橤切,音頍。卷幘也。結項中爲四綴,所以固冠者。【儀禮·士冠禮】緇布冠缺項。【註】缺,讀如有頍者弁之頍。 又【集韻】窺絹切,音𩒩。義同。【玉篇】亦作𦈫。【集韻】或作𧖫決。【佩觿】干祿字書以缺字从垂旁,其不典有如此者。
Thuyết Văn
器破也。 从缶。夬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
俗誤作𡙇。又通用闕。 各本作決省聲。今正。傾雪切。十五部。
【缺】 (khuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) , Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Khuynh tuyết thiết Thượng tự: 傾 (khuynh) , Hạ tự: 雪 (tuyết) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Đồ. Như khí dụng [) phá (Phá vỡ. Như {phá hoạ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡙇 · 𡚆 · 𦈫 · 𧖫