候蟲

hòu chóng hậu trùng

Hán Việt: hậu trùng · Pinyin: hòu chóng

Tổng quan

côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu) côn trùng theo mùa (như mùa hè có ve, mùa thu có dế)。隨季節而生或鳴叫的昆蟲,如夏天的蟬、秋天的蟋蟀等。

Cấu tạo: (hậu) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu) côn trùng theo mùa (như mùa hè có ve, mùa thu có dế)。隨季節而生或鳴叫的昆蟲,如夏天的蟬、秋天的蟋蟀等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依節候出沒的昆蟲。如夏天的蟬、秋天的蟋蟀等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随季节而生或鸣叫的昆虫,如夏天的蝉、秋天的蟋蟀等。

Eng

  • CC-CEDICT seasonal insect (e.g. cicada)
  • Cihui seasonal insect (e.g. cicada)