chóng trùng

Hán Việt: trùng · Pinyin: chóng

Tổng quan

dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự LT:條 条[tiao2],隻 只[zhi1] (nghĩa bóng) người có đặc điểm không mong muốn cụ thể

蟲情 · 蟲癭 · 蟲眼 · 蟲蝕 · 蟲吃牙 · 蟲媒花 · 蟲食木 · 蟲子拱土

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóng
Hán Việttrùng
Quảng Đôngcung4
Mân Namthâng
Nhật BảnMUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdriung
Baxter-SagartC.lruŋ
Hán ngữ Thượng cổC.lruŋ
Phản thiết直弓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống sâu có chân gọi là {trùng}, ngày xưa dùng để gọi tất cả các loài động vật. Như {vũ trùng} [羽蟲] loài chim, {mao trùng} [毛蟲] loài thú. Dị dạng của chữ [虫].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sùng con sùng [Eng: house gecko]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.昆蟲的總稱。 2.古代對動物的通稱。如老虎稱為「大蟲」,蛇稱為「長蟲」。 3.輕蔑他人的言語。如:「懶蟲」、「可憐蟲」。 4.姓。如漢代有蟲達。

Eng

  • CC-CEDICT lower form of animal life, including insects, insect larvae, worms and similar creatures|CL:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]|(fig.) person with a particular undesirable characteristic

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直弓切【集韻】【韻會】【正韻】持中切,𠀤音种。【說文】从三虫,象形。凡蟲之屬皆从蟲。【大戴禮】有羽之蟲三百六十,而鳳凰爲之長。有毛之蟲三百六十,而麒麟爲之長。有甲之蟲三百六十,而神龜爲之長。有鱗之蟲三百六十,而蛟龍爲之長。有倮之蟲三百六十,而聖人爲之長。【爾雅·釋蟲】有足謂之蟲,無足謂之豸。【周禮·冬官考工記·梓人】外骨內骨,郤行仄行,連行紆行,以脰鳴者,以注鳴者,以旁鳴者,以翼鳴者,以股鳴者,以胷鳴者,謂之小蟲之屬,以爲雕琢。【大戴禮】二九十八,八主風,風主蟲。故蟲八月化也。【荀子·勸學篇】肉腐出蟲。 又【詩·大雅】蘊隆蟲蟲。【傳】蟲蟲而熱也。 又桃蟲,鳥名。【詩·周頌】肇允彼桃蟲。【傳】桃蟲,鷦也,鳥之始小終大者。 又【書·益稷】華蟲作繪。【孔註】雉也。 又地名。【左傳·昭十九年】宋公伐邾,圍蟲三月。【註】蟲,邾邑。 又書名。【魏志·裴松之註】邯鄲淳善蒼雅蟲篆。 又姓。【前漢·功臣表】曲成侯蟲達。 又直衆切,音仲。與蚛同,蟲食物也。 又【集韻】徒冬切,音彤。【爾雅·釋訓】爞爞,薰也。爞或作蟲。【羣經音辨】蘊隆蟲蟲,蟲字又音徒冬切。【韻會】俗作虫,非。 考證:〔【大戴禮】八主蟲,故蟲八月。〕 謹照原文八主蟲改八主風,風主蟲。〔【爾雅·釋訓】爞爞董也。〕 謹照原文改爞爞薰也。

Thuyết Văn

有足謂之蟲。無足謂之豸。 从三虫。 凡蟲之屬皆从蟲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有舉渾言以包析言者。有舉析言以包渾言者。此蟲豸析言以包渾言也。蟲者、蝡動之緫名。前文旣詳之矣。故衹引爾雅釋蟲之文。豸者、獸長脊行豸豸然欲有所伺殺形也。本謂有足之蟲。因凡蟲無足者其行但見長脊豸豸然、故得叚借豸名。今人俗語云蟲豸。詩。溫隆蟲蟲。毛傳曰。蟲蟲而𤍠也。按蟲蟲葢融融之叚借。韓詩作烔。許所不取。 人三爲眾。虫三爲蟲。蟲猶眾也。直弓切。九部。

【蟲】 (trùng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三虫 (tam trùng) + 蟲 (trùng (Giống sâu có chân gọ)) Phiên thiết: Trực cung thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 弓 (cung) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ung' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trùng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hữu (Có.) túc (Chân) gọi là chi (Chưng) trùng (Giống sâu có chân…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虫 · 䖝 · 虫 · 虫 · 虫 · 虫