候補

hòu bǔ hậu bổ

Hán Việt: hậu bổ · Pinyin: hòu bǔ

Tổng quan

chờ để bổ sung | dự bị (ứng cử viên) | thay thế | phụ

Cấu tạo: (hậu) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ để bổ sung | dự bị (ứng cử viên) | thay thế | phụ
  • Cihui hậu bổ hậu bổ ☆Chức quan chờ đợi, xem có chỗ nào thiếu thì mới điền vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待遞補缺額。如:「候補理事」、「每個球隊,都有幾位候補球員。」《醒世姻緣傳》第三九回:「此時正當乏手,等到好年成的時候補去罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等候递补缺额:~委员。

Eng

  • CC-CEDICT to wait to fill a vacancy|reserve (candidate)|alternate|substitute
  • Cihui to wait to fill a vacancy; reserve (candidate); alternate; substitute

ja

  • JMdict candidate|contender|prospect|pick|choice