候診

hòu zhěn hậu chẩn

Hán Việt: hậu chẩn · Pinyin: hòu zhěn

Tổng quan

chờ khám bệnh | chờ điều trị đợi khám bệnh; chờ khám。(病人)門診時等候診斷治療。 候診室 phòng đợi khám bệnh

Cấu tạo: (hậu) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ khám bệnh | chờ điều trị đợi khám bệnh; chờ khám。(病人)門診時等候診斷治療。 候診室 phòng đợi khám bệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等候醫生診療。如:「這次流行性感冒來勢洶洶,各大醫院擠滿了候診的病人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (病人)门诊时等候诊断治疗:~室丨排队~。

Eng

  • CC-CEDICT waiting to see a doctor|awaiting treatment
  • Cihui waiting to see a doctor; awaiting treatment