候鳥

hòu niǎo hậu điểu

Hán Việt: hậu điểu · Pinyin: hòu niǎo

Tổng quan

chim di cư oài chim di chuyển theo mùa, chẳng hạn chim nhạn, chim én. hậu điểu hậu điểu ☆Loài chim di chuyển theo mùa, chẳng hạn chim nhạn, chim én. chim di trú。隨季節的變更而遷徙的鳥,如杜鵑、家燕、鴻雁等。

Cấu tạo: (hậu) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu điểu hậu điểu ☆Loài chim di chuyển theo mùa, chẳng hạn chim nhạn, chim én.
  • Cihui chim di cư oài chim di chuyển theo mùa, chẳng hạn chim nhạn, chim én. hậu điểu hậu điểu ☆Loài chim di chuyển theo mùa, chẳng hạn chim nhạn, chim én. chim di trú。隨季節的變更而遷徙的鳥,如杜鵑、家燕、鴻雁等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨季節變更而遷移的鳥類。可分為冬候鳥和夏候鳥兩種。冬候鳥有家燕、野鴨等,夏候鳥有大慈悲心鳥和八色鳥等。因其每年來去有定時,也稱為「信鳥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随季节的变更而迁徙的鸟,分为夏候鸟(如杜鹃、家燕)和冬候鸟(如野鸭、鸿雁)等。

Eng

  • CC-CEDICT migratory bird
  • Cihui migratory bird

ja

  • JMdict bird of passage|migratory bird

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

留鸟