倚傍

yǐ bàng ỷ bàng

Hán Việt: ỷ bàng · Pinyin: yǐ bàng

Tổng quan

tựa; dựa; nhờ。依傍。

Cấu tạo: (ỷ) + (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tựa; dựa; nhờ。依傍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.取法、承襲。《晉書.卷七六.王廙傳》:「公阿衡皇家,便當倚傍先代耳。」 2.依靠。《初刻拍案驚奇》卷二○:「假如那王孫公子倚傍著祖宗勢耀,頂戴著先人積攢下的錢財,不知稼穡,又無甚事業,只圖快樂,落得受用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.取法;因袭。 2.扶持,照顾。 3.依靠;依据。 4.谓依附,投靠。参见"倚傍门户"。 5.旧时女子谓托身,许嫁。

Eng

  • Cihui 倚傍 ǐbàng v. pattern after; emulate