倚
ỷ
Hán Việt: ỷ · Pinyin: yǐ
Tổng quan
dựa vào tin cậy vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | ỷ |
| Quảng Đông | ji2 |
| Mân Nam | í |
| Nhật Bản | YORU |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qieh |
| Baxter-Sagart | Cə.q(r)ajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.q(r)ajʔ |
| Phản thiết | 巨綺切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhân. Như {họa hề phúc sở ỷ} [禍兮福所倚] vạ kia là cái nhân sinh ra phúc. Dựa, ngồi nằm dựa vào cái gì, hay để cái gì ghé vào cái gì, đều gọi là {ỷ}. Như {trác ỷ} [卓倚] cái đẳng dựa, {ỷ kỉ} [倚几] ghế dựa. Cậy. Như {ỷ thế lăng nhân} [倚勢陵人] cậy thế lấn người.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ấy người ấy [Eng: that person]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ấy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ấy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.靠、斜靠。如:「倚門而望」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「軻自知事不就,倚柱而笑。」 2.依仗、仗恃。如:「倚勢欺人」。《書經.君陳》:「無依勢作威,無倚法以削。」《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「灌夫亦倚魏其而通列侯宗室為名高。」 3.偏斜、側偏。如:「不偏不倚」。《禮記.中庸》:「中立而不倚,強哉矯。」 4.隨著、配合。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「使慎夫人鼓瑟,上自倚瑟而歌。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「客有吹洞簫者,倚歌而和之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倚 (形声。从人,奇声。本义斜靠着) 同本义 倚,依也。--《说文》 参天两地而倚数。--《易·说卦》 倚柱而笑。--《史记·刺客列传》 倚于郎门。--《韩非子·内储说下》 故曰祸兮福之所倚。--《韩非子·解老》 荡倚冲冒。--唐·柳宗元《三戒》 右臂挂念珠倚之--珠可历历数也。--明·魏学《核舟记》 倚一横木。 奔倚其下。--《聊斋志异·狼三则》 又如倚望(父母倚门望子);倚身(把身体靠在某一物体上);倚门(靠着门) 依靠;依赖 祸兮福之所倚。--《老子》 又如倚负(依附; 倚yǐ ⒈靠着~墙。~门。~树。 ⒉凭借,仗持~赖。~官仗势。~老卖老。 ⒊偏…
Eng
- CC-CEDICT to lean on|to rely upon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於綺切【集韻】巨綺切【韻會】【正韻】隱綺切,𠀤音輢。因也。【老子·道德經】禍兮福所倚,福兮禍所伏。又【左傳·昭五年】薳啓彊曰:設机而不倚,爵盈而不飮。 又恃也。【前漢·韓信傳】百姓罷極怨望,容容無所倚。 又偏也,側也。【禮·問喪】居于倚廬。 又倚瑟,合曲也。【前漢·張釋之傳】愼夫人倚瑟而歌。今塡詞家謂之倚聲。 又姓。楚左史倚相之後。 又【正韻】於戲切,音意。義同。 又【集韻】與奇同。【荀子·修身篇】倚魁之行。【註】引《揚子·方言》:秦晉之閒,凡物體不具謂之倚。 又【莊子·天下篇】南方有倚人焉,曰黃繚。音義同畸。【六書故】偏頗依倚,聲義近而微不同。頗甚於偏,倚力於依,察聲之廣陿輕重,義可知也。凡文各有義,以彼喻此,終不親切。《說文》依倚互相釋,此類甚多,蓋無所取之,取諸近似而已。
Thuyết Văn
依也。从人。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於綺切。古音在十七部。
【倚】 (ỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: Vu khỉ thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 綺 (khỉ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Nương. Như {y khốc} ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠋣