倚勢

yǐ shì ỷ thế

Hán Việt: ỷ thế · Pinyin: yǐ shì

Tổng quan

ựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác. ỷ thế ỷ thế ☆Dựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác.

Cấu tạo: (ỷ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác. ỷ thế ỷ thế ☆Dựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仗着势力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仗着势力。