倚势
ỷ thế
Hán Việt: ỷ thế · Pinyin: yǐ shì
Tổng quan
Dựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác
1.仗着势力。
仗著勢力欺壓別人。《宋史.卷三六三.李光傳》:「朱勔父沖,倚勢暴橫,光械治其家僮。」《西遊記》第四三回:「你怎麼強占水神之宅,倚勢行兇,欺心誑上,弄玄虛,騙我師父、師弟?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dựa thế
- Tần suất từ Dựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.仗着势力。