倚勢

yǐ shì ỷ thế

Hán Việt: ỷ thế · Pinyin: yǐ shì

Tổng quan

ựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác. ỷ thế ỷ thế ☆Dựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác.

Cấu tạo: (ỷ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác. ỷ thế ỷ thế ☆Dựa vào hoàn cảnh địa vị hơn người mà hành động lấn hiếp người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仗著勢力欺壓別人。《宋史.卷三六三.李光傳》:「朱勔父沖,倚勢暴橫,光械治其家僮。」《西遊記》第四三回:「你怎麼強占水神之宅,倚勢行兇,欺心誑上,弄玄虛,騙我師父、師弟?」