倚托
ỷ thác
Hán Việt: ỷ thác · Pinyin: yǐ tuō
Tổng quan
dựa vào
1.见"倚托"。
仰仗、依靠。《水滸傳》第三三回:「那知府覆姓慕容,雙名彥達,是今上徽宗天子慕容貴妃之兄,倚托妹子的勢要,在青州橫行。」
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 倚托
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仰仗、依靠。《水滸傳》第三三回:「那知府覆姓慕容,雙名彥達,是今上徽宗天子慕容貴妃之兄,倚托妹子的勢要,在青州橫行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"倚托"。
Eng
- Cihui to rely upon