倚薄

yǐ báo ỷ bạc

Hán Việt: ỷ bạc · Pinyin: yǐ báo

Tổng quan

Cấu tạo: (ỷ) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交迫、接近。南朝宋.謝靈運〈過始寧墅〉詩:「拙疾相倚薄,還得靜者便。」唐.杜甫〈宿青草湖〉詩:「寒冰爭倚薄,雲月遞微明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交迫;迫近; 谓生活困迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交迫;迫近。 2.谓生活困迫。

Eng

  • Cihui 倚薄 ǐbó v. 1. gather together 2. come one after another (of illnesses)