倚重

yǐ zhòng ỷ trọng

Hán Việt: ỷ trọng · Pinyin: yǐ zhòng

Tổng quan

dựa nhiều vào ương tựa. Nhờ cậy — Người có thể nhờ cậy được những việc nặng nề lớn lao. Chỉ người phụ tá có khả năng. ỷ trọng ỷ trọng ☆Nương tựa. Nhờ cậy — Người có thể nhờ cậy được những việc nặng nề lớn lao. Chỉ người phụ tá có khả năng.

Cấu tạo: (ỷ) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa nhiều vào ương tựa. Nhờ cậy — Người có thể nhờ cậy được những việc nặng nề lớn lao. Chỉ người phụ tá có khả năng. ỷ trọng ỷ trọng ☆Nương tựa. Nhờ cậy — Người có thể nhờ cậy được những việc nặng nề lớn lao. Chỉ người phụ tá có khả năng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信賴器重。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「讓能思精敏,凡號令行下,處事值機,無所遺算,帝倚重之。」《文明小史》第四一回:「康太守見制憲如此將他倚重,自然是感激涕零。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠,器重:~贤才。

Eng

  • CC-CEDICT to rely heavily upon
  • Cihui to rely heavily upon