倚門

yǐ mén ỷ môn

Hán Việt: ỷ môn · Pinyin: yǐ mén

Tổng quan

dựa cửa

Cấu tạo: (ỷ) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa cửa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《战国策.齐策六》"王孙贾年十五,事闵王。王出走,失王之处。其母曰'女朝出而晩来,则吾倚门而望;女暮出而不还,则吾倚闾而望。'"后因以"倚门"或"倚闾"谓父母望子归来之心殷切; 靠着门; 旧指妓女接客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.齐策六》"王孙贾年十五,事闵王。王出走,失王之处。其母曰'女朝出而晩来,则吾倚门而望;女暮出而不还,则吾倚闾而望。'"后因以"倚门"或"倚闾"谓父母望子归来之心殷切。 2.靠着门。 3.旧指妓女接客。

Eng

  • Cihui 倚門 ǐmén* n. 1. parental love 2. prostitute