倚靠

yǐ kào ỷ kháo

Hán Việt: ỷ kháo · Pinyin: yǐ kào

Tổng quan

tựa vào | dựa vào | dựa dẫm | hỗ trợ | chỗ dựa | lưng ghế

Cấu tạo: (ỷ) + (kháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tựa vào | dựa vào | dựa dẫm | hỗ trợ | chỗ dựa | lưng ghế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠在某一物體上。如:「他把身子倚靠在樹幹上。」 2.依賴、憑恃。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「侍郎,不爭你去了,教我倚靠何人?」《初刻拍案驚奇》卷八:「有一等做公子的,倚靠著父兄勢力,張牙舞爪,詐害鄉民。」 3.可供憑藉的事物。《紅樓夢》第一一八回:「我想你我既為夫婦,你便是我終身的倚靠。」也稱為「倚靠兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠凭;将身体靠在他物之上; 依赖;依靠; 指所依赖的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠凭;将身体靠在他物之上。 2.依赖;依靠。 3.指所依赖的人。

Eng

  • CC-CEDICT to lean on|to rest against|to rely on|support|backing|back of a chair
  • Cihui to lean on; to rest against; to rely on; support; backing; back of a chair