kào kháo

Hán Việt: kháo · Pinyin: kào

Tổng quan

dựa vào đứng cạnh đến gần phụ thuộc vào tin tưởng chịch (thô tục) loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)

靠准 · 靠北 · 靠在 · 靠垫 · 靠天 · 靠夭 · 靠山 · 靠岸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkào
Hán Việtkháo
Quảng Đônghou3
Mân Namkhò
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkhauh
Phản thiết苦到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nương tựa. Nương tựa vật khác cho vững gọi là {kháo}, nương tựa người khác gọi là {y kháo} [依靠]. Ta quen đọc là chữ {khốc}. Sát lại, nhích gần. Như {thuyền kháo ngạn} [船靠岸] thuyền cập bến.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相違背。《說文解字.非部》:「靠,相韋也。」清.段玉裁.注:「今俗謂相依曰靠,古人謂相背曰靠。」 2.倚傍。如:「靠牆」、「倚靠」、「靠著大樹」。 3.挨近、貼近。如:「靠岸」、「靠著站」。唐.曹松〈宿溪僧院〉詩:「煎茶留靜者,靠月坐蒼山。」 4.仰賴、依憑。如:「靠實力」、「靠天吃飯」、「靠人幫忙」。 5.信賴、信任。如:「可靠」、「靠不住」。《老殘遊記》第一六回:「這是同裕的票子,是敝縣第一個大錢莊,萬靠得住。」 6.車、船的停駐、停泊。如:「停靠」、「靠站」、「靠岸」。 [名] 古代戲劇中武將所穿的鎧甲。如:「靠子」、「女靠」、「軟靠」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠〈动〉 (形声。从非,告声。从非”,表示相违背。本义相背) 相依 靠,相违也。--《说文》。段玉裁注今俗谓相依曰靠,古人谓相背曰靠。” 仰仗,依赖 不可只靠一言半句,海上单方,便以为足。--宋·朱熹《答吴伯起书》 又如靠傍(依靠,靠山);靠托(倚仗;依靠);靠天(不靠人力,依赖天命) 倚靠、依赖或凭靠 保持某种路线或方向等 信得过 接近 靠kào ⒈倚着,挨近,接近倚~。~在壁上。~近点。 ⒉依赖,仗持依~。~群众。~自己。 ⒊信托,信得过放心可~。她~得住。 ⒋ ⒌ ①稳固。 ②妥当可信赖她办事挺牢~。

Eng

  • CC-CEDICT to lean against or on|to stand by the side of|to come near to|to depend on|to trust|to fuck (vulgar)|traditional military costume drama where the performers wear armor (old)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦到切【集韻】口到切,𠀤音犒。【說文】相違也。从非告聲。【集韻】或作搞。 又【正字通】今俗依附曰倚靠。 又【集韻】【類篇】𠀤枯沃切,音酷。義同。 又【集韻】姑沃切,音牿。相連也。或書作𩇸。

Thuyết Văn

相韋也。 从非。告聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韋各本作違。今正。相韋者、相背也。故从非。今俗謂相依曰靠。古人謂相背曰靠。其義一也。猶分之合之皆曰離。 苦到切。古音在三部。

【靠】 (kháo ⟨khốc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 非 (phi) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Khổ đáo thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khaó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) vi (Da đã thuộc mềm nhũn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩇸