倚馬

yǐ mǎ ỷ mã

Hán Việt: ỷ mã · Pinyin: yǐ mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (ỷ) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng tựa vào con ngựa. Do điển chép trong sách Thế thuyết, Viên hổ giữa đường đứng tựa vào con ngựa mà viết được bài văn hay, dài tới bảy tờ giấy. Về sau chỉ người làm văn mau mà hay là Ỷ mã tài (cái tài dựa lưng vào con ngựa mà viết văn). ỷ mã ỷ mã ☆Đứng tựa vào con ngựa. Do điển…

Eng

  • Cihui 倚馬 ǐmǎ n. great facility in writing