借位

jiè wèitá vị

Hán Việt: tá vị · Pinyin: jiè wèi

Tổng quan

số nhớ; số mượn (trong phép trừ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

减法运算中,被减数的某一位数不够减时向前一位借一,化成本位的数量,然后再减。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

減法中被減數中一位數不夠時向前一位借一,化成本位的數量,然後再減,這種運算法稱為「借位」。

Cấu tạo: 借 (tá) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp
  • Tần suất từ trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp; số nhớ; số mượn (trong phép trừ); số mượn
  • Biên soạn 借位 ièwèi v.o. borrow ten (in subtraction)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減法中被減數中一位數不夠時向前一位借一,化成本位的數量,然後再減,這種運算法稱為「借位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 减法运算中,被减数的某一位数不够减时向前一位借一,化成本位的数量,然后再减。

Eng

  • Cihui in arithmetic of subtraction, to borrow 10 and carry from the next place
  • Tần suất từ 借位 ièwèi v.o. borrow ten (in subtraction)

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子