借光

jiè guāngtá quang

Hán Việt: tá quang · Pinyin: jiè guāng

Tổng quan

口 nhờ; làm ơn; làm phiền (lời nói khách sáo). làm phiền cho tôi đi qua một tý. 借光,百貨大數在哪兒? làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻憑借他人的關係而獲沾利益。《儒林外史》第三三回:「久聞世兄才品過人,所以朝廷仿古徵辟大典,我學生要借光,萬勿推辭。」《紅樓夢》第二二回:「林黛玉冷笑道:『你既這樣說,你特叫一班戲,揀我愛的唱給我看,這會子犯不上跐著人借光兒問我。』」 2.請人讓路或請求給與指引時的客氣話。《兒女英雄傳》第一四回:「公子這番不是前番了,下了驢,上前把那人的袖子扯住,道:『借光!東莊兒在那邊兒?』」

Cấu tạo: 借 (tá) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mượn, nhờ ánh sáng của người khác. Chỉ sự nhờ vả, nương tựa người khác — Trong Bạch thoại, dùng làm lời xã giao khi được giới thiệu với người khác, có nghĩa như hân hạnh lắm (được quen biết một người như là được nhờ vào ánh sáng của người đó).; xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ) , vinh quang phản chiếu , hưởng lợi từ danh tiếng của người khác; 口 nhờ; làm ơn; làm phiền (lời nói khách sáo). làm phiền cho tôi đi qua một tý. 借光,百貨大數在哪兒? làm ơn chỉ giúp, của hàng bách hoá ở đâu?; làm ơn; làm phiền
  • Biên soạn 借光 ièguāng f.e. <coll.> 1. Excuse me. 2. Make way, please. 3. be given help/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻憑借他人的關係而獲沾利益。《儒林外史》第三三回:「久聞世兄才品過人,所以朝廷仿古徵辟大典,我學生要借光,萬勿推辭。」《紅樓夢》第二二回:「林黛玉冷笑道:『你既這樣說,你特叫一班戲,揀我愛的唱給我看,這會子犯不上跐著人借光兒問我。』」 2.請人讓路或請求給與指引時的客氣話。《兒女英雄傳》第一四回:「公子這番不是前番了,下了驢,上前把那人的袖子扯住,道:『借光!東莊兒在那邊兒?』」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi excuse me

Eng

  • Cihui excuse me (i.e. let me through, please); reflected glory; to benefit from sb else's prestige
  • Tần suất từ 借光 ièguāng f.e. <coll.> 1. Excuse me. 2. Make way, please. 3. be given help/etc

Đức

  • Handedict jmds. guten Ruf nutzen

other

  • Nguồn khác Mượn, nhờ ánh sáng của người khác. Chỉ sự nhờ vả, nương tựa người khác
  • Nguồn khác Trong Bạch thoại, dùng làm lời xã giao khi được giới thiệu với người khác, có nghĩa như hân hạnh lắm (được quen biết một người như là được nhờ vào ánh sáng của người đó)

Từ liên quan

Gần nghĩa

借主 · 借代 · 借以 · 借位 · 借住 · 借债 · 借入 · 借出