借光

jiè guāng tá quang

Hán Việt: tá quang · Pinyin: jiè guāng

Tổng quan

xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ) | vinh quang phản chiếu | hưởng lợi từ danh tiếng của người khác ượn, nhờ ánh sáng của người khác. Chỉ sự nhờ vả, nương tựa người khác — Trong Bạch thoại, dùng làm lời xã giao khi được giới thiệu với người khác, có nghĩa như hân hạnh lắm (được quen biết một người như là được nhờ vào ánh sáng của người đó). tá quang tá quang ☆Mượn, nhờ ánh sáng của người khác. Chỉ s…

Cấu tạo: (tá) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ) | vinh quang phản chiếu | hưởng lợi từ danh tiếng của người khác ượn, nhờ ánh sáng của người khác. Chỉ sự nhờ vả, nương tựa người khác — Trong Bạch thoại, dùng làm lời xã giao khi được giới thiệu với người khác, có nghĩa như hân hạnh lắm (được que…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻憑借他人的關係而獲沾利益。《儒林外史》第三三回:「久聞世兄才品過人,所以朝廷仿古徵辟大典,我學生要借光,萬勿推辭。」《紅樓夢》第二二回:「林黛玉冷笑道:『你既這樣說,你特叫一班戲,揀我愛的唱給我看,這會子犯不上跐著人借光兒問我。』」 2.請人讓路或請求給與指引時的客氣話。《兒女英雄傳》第一四回:「公子這番不是前番了,下了驢,上前把那人的袖子扯住,道:『借光!東莊兒在那邊兒?』」

Eng

  • CC-CEDICT excuse me (i.e. let me through, please)|reflected glory|to benefit from sb else's prestige
  • Cihui excuse me (i.e. let me through, please); reflected glory; to benefit from sb else's prestige