借宿

jiè sù tá túc

Hán Việt: tá túc · Pinyin: jiè sù

Tổng quan

ở nhờ | xin chỗ ở gủ nhờ qua đêm — Ta còn hiểu là ở nhờ nhà người khác. tá túc tá túc ☆Ngủ nhờ qua đêm — Ta còn hiểu là ở nhờ nhà người khác.

Cấu tạo: (tá) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở nhờ | xin chỗ ở gủ nhờ qua đêm — Ta còn hiểu là ở nhờ nhà người khác. tá túc tá túc ☆Ngủ nhờ qua đêm — Ta còn hiểu là ở nhờ nhà người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借他人的地方住宿。《西遊記》第二○回:「悟空,你看那日落西山藏火鏡,月升東海現冰輪。幸而道旁有一人家,我們且借宿一宵,明日再走。」《儒林外史》第三五回:「那日天氣寒冷,多走了幾里路,投不著宿頭,只得走小路,到一個人家去借宿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借别人的地方住宿勘探队在老乡家里~了一夜。

Eng

  • CC-CEDICT to stay with sb|to ask for lodging
  • Cihui to stay with sb; to ask for lodging