借手

jí shǒu tá thủ

Hán Việt: tá thủ · Pinyin: jí shǒu

Tổng quan

ượn tay người khác làm việc cho mình. tạ thủ tạ thủ ☆Mượn tay người khác làm việc cho mình.

Cấu tạo: (tá) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượn tay người khác làm việc cho mình. tạ thủ tạ thủ ☆Mượn tay người khác làm việc cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假他人之手。如:「借手殺人」。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「元來撥我在三房裡,一定他們道我沒用了,借手推出的意思。」