借方

jiè fāng tá phương

Hán Việt: tá phương · Pinyin: jiè fāng

Tổng quan

người vay | bên nợ (của bảng cân đối kế toán) hư Tá hạng 借項. tá phương tá phương ☆Như Tá hạng 借項.

Cấu tạo: (tá) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người vay | bên nợ (của bảng cân đối kế toán) hư Tá hạng 借項. tá phương tá phương ☆Như Tá hạng 借項.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簿記上指與貸方相對的一方。借方與貸方均用以代表記載會計項目與金額的位置。 2.向人借錢的人,稱為「借方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簿记账户的左方,记载资产的增加,负债的减少和收入的减少。

Eng

  • CC-CEDICT borrower|debit side (of a balance sheet)
  • Cihui borrower; debit side (of a balance sheet)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贷方