借東風

jiè dōng fēng tá đông phong

Hán Việt: tá đông phong · Pinyin: jiè dōng fēng

Tổng quan

nghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó

Cấu tạo: (tá) + (đông) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻憑借或利用大好形勢行事。如:「眼前正是個大好良機,你不妨運用『借東風』之計,當可事半功倍。」 2.戲曲劇目。三國故事戲。敘曹操中計,釘鎖戰船,周瑜欲用火攻,但因時在隆冬,獨缺東風,諸葛亮借探病獻計,自言能於南屏山祭借東風;周瑜嫉其能,遣丁奉、徐盛於起風時殺之。然諸葛亮早已預料而遁走,火燒曹營一事,終告圓滿成功。或稱為《南屏山》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《三国演义》第四九回载诸葛亮于仲冬时节作法借三日三夜东南风,助周瑜火攻破曹操大军。今多以"借东风"指利用好的形势或其他单位的先进经验来推动工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《三国演义》第四九回载诸葛亮于仲冬时节作法借三日三夜东南风,助周瑜火攻破曹操大军。今多以"借东风"指利用好的形势或其他单位的先进经验来推动工作。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to use the eastern wind (idiom)|fig. to use sb's help
  • Cihui lit. to use the eastern wind (idiom); fig. to use sb's help