借箸

jiè zhù tá trứ

Hán Việt: tá trứ · Pinyin: jiè zhù

Tổng quan

nghĩa đen: mượn đũa | lên kế hoạch cho người khác

Cấu tạo: (tá) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mượn đũa | lên kế hoạch cho người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻代人謀劃設計。參見「藉箸代籌」條。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「與人設謀曰借箸。」唐.杜牧〈河湟〉詩:「元載相公曾借箸,憲宗皇帝亦留神。」也作「藉箸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指为人出谋划策元载相公曾借箸,宪宗皇帝亦留神。 【借箸】指为人出谋划策元载相公曾借箸,宪宗皇帝亦留神。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to borrow chopsticks|to make plans for sb else
  • Cihui lit. to borrow chopsticks; to make plans for sb else