借補
tá bổ
Hán Việt: tá bổ · Pinyin: jiè bǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用补充缺额的名义授予某种官职; 指候补官员因本职额满,暂以高品之官衔补低品之缺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用补充缺额的名义授予某种官职。 2.指候补官员因本职额满,暂以高品之官衔补低品之缺。
Eng
- Cihui 借補 ièbǔ v. borrow to reimburse sb. else