借調

jiè diào tá điều

Hán Việt: tá điều · Pinyin: jiè diào

Tổng quan

điều chuyển tạm thời (nhân sự) điều tạm; mượn tạm (nhân công của đơn vị khác)。一個單位借用別單位的工作人員而不改變其隸屬關係。

Cấu tạo: (tá) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều chuyển tạm thời (nhân sự) điều tạm; mượn tạm (nhân công của đơn vị khác)。一個單位借用別單位的工作人員而不改變其隸屬關係。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以借用的方式臨時調到其他單位工作。如:「他是從別的單位借調出來支援業務工作的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个单位临时借用另一单位的工作人员,而不改变其隶属关系。

Eng

  • CC-CEDICT to temporarily transfer (personnel)
  • Cihui to temporarily transfer (personnel)