借道
tá đạo
Hán Việt: tá đạo · Pinyin: jiè dào
Tổng quan
mượn đường
Nghĩa
Việt
- Cihui mượn đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借路經過。《穀梁傳.僖公二年》:「晉獻公欲伐虢,荀息曰:『君何不以屈產之乘,垂棘之璧而借道乎虞也。』」《韓非子.說林上》:「魏文侯借道於趙而攻中山,趙肅侯將不許,趙刻曰:『君過矣!』」也作「假道」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 征得别国同意后从其境内通过; 指盗贼买通兵弁得以自由通过其防地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.征得别国同意后从其境内通过。 2.指盗贼买通兵弁得以自由通过其防地。
Eng
- Cihui 借道 ièdào v.o. 1. invade a target country through the territory of a third 2. steal into one house via another