借重

jiè zhòng tá trọng

Hán Việt: tá trọng · Pinyin: jiè zhòng

Tổng quan

dựa vào ai đó để được hỗ trợ ựa thế lực người khác để tăng thêm giá trị của mình. tá trọng tá trọng ☆Dựa thế lực người khác để tăng thêm giá trị của mình.

Cấu tạo: (tá) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào ai đó để được hỗ trợ ựa thế lực người khác để tăng thêm giá trị của mình. tá trọng tá trọng ☆Dựa thế lực người khác để tăng thêm giá trị của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.借別人的地位、名望來抬高自己。宋.邵博《邵氏聞見後錄》卷一六:「假名梅聖俞,毀及范文正公,而天下駭然不服矣。且文正公與歐陽公、梅公立朝同心,詎有異論?特聖俞子孫不耀,故挾之借重以欺世。」 2.借用他人的力量,多用作請人幫忙的敬詞。《儒林外史》第二二回:「如今要借重大爺,明日早晨把客座裡收拾乾淨了。」《紅樓夢》第六回:「若可以領我見一見更好;若不能,便借重嫂子轉致意罷了。」也作「藉重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指借用其他的(力量),多用作敬辞:~一切有用的力量|以后~您的地方还很多,还要常来麻烦您。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on sb for support
  • Cihui to rely on sb for support

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借势