借問

jiè wèn tá vấn

Hán Việt: tá vấn · Pinyin: jiè wèn

Tổng quan

(kính ngữ) Cho tôi hỏi? xin hỏi thăm (lời nói kính trọng)。敬辭,用於向人打聽事情。 借問這裡離城還有多遠? xin vui lòng cho hỏi thăm, nơi đây cách thành phố bao xa?

Cấu tạo: (tá) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) Cho tôi hỏi? xin hỏi thăm (lời nói kính trọng)。敬辭,用於向人打聽事情。 借問這裡離城還有多遠? xin vui lòng cho hỏi thăm, nơi đây cách thành phố bao xa?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詢問。《宋書.卷八七.蕭惠開傳》:「慮興宗不能詣己,戒勒部下:『蔡會稽部伍若借問,慎不得答。』惠開素嚴,自下莫敢違犯。」唐.任華〈寄杜拾遺〉詩:「杜拾遺,知不知,昨日有人誦得數篇黃絹詞,吾怪異奇特借問,果然稱是杜二之所為。」 2.請問。為向人打聽情況時的客氣話。唐.崔顥〈長干曲〉四首之一:「停船暫借問,或恐是同鄉。」《水滸傳》第三回:「史進道:『借問經略府內有個東京來的五教頭嗎?』」 3.詩中常見的假設性問語。一般用於上句,下句即作者自答。晉.陶淵明〈悲從弟仲德〉詩:「借問為誰悲?懷人在九冥。」唐.韓愈〈送僧澄觀〉詩:「借問經營本何人?道人澄觀名籍籍…

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) May I ask?
  • Cihui (honorific) May I ask?

ja

  • JMdict inquiring|enquiring