倡义

xướng nghĩa

Hán Việt: xướng nghĩa

Tổng quan

ề cao việc phải và kêu gọi mọi người làm theo. xướng nghĩa xướng nghĩa ☆Đề cao việc phải và kêu gọi mọi người làm theo.

Cấu tạo: (xướng) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ề cao việc phải và kêu gọi mọi người làm theo. xướng nghĩa xướng nghĩa ☆Đề cao việc phải và kêu gọi mọi người làm theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首倡義舉或起義。《新唐書.卷八七.蕭銑傳》:「德基倡義竭誠,柳生擅殺之,不誅,無以為政。」清.王士禎《池北偶談.卷九.談獻六之五.浙江人物》:「宸濠之變,孫忠烈首輸忠死節,王文成首倡義勘亂。」