chāng xướng

Hán Việt: xướng · Pinyin: chāng

Tổng quan

khởi xướng kích động giới thiệu dẫn đầu

倡亂 · 倡優 · 倡名 · 倡和 · 倡妓 · 倡始 · 倡家 · 倡导

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāng
Hán Việtxướng
Quảng Đôngcoeng1
Mân Namtshiong
Nhật BảnWAZAOGI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchjang
Baxter-Sagartmə-tʰaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổmə-tʰaŋ-s
Phản thiết蚩良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là {xướng} [倡] kẻ nối vần sau gọi là {họa} [和], vì thế nên ai làm gì trước nhất đều gọi là {đề xướng} [提倡]. Một âm là {xương}. {Xương ưu} [倡優] con hát. {Xương cuồng} [倡狂] rồ dại (sằng bậy), có khi viết là [猖].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古以歌舞演戲為業的人。如:「倡優」。 2.娼妓。通「娼」。唐.白行簡《李娃傳》:「汧國夫人李娃,長安之倡女也。」 [形] 狂妄。通「猖」。《莊子.山木》:「倡狂妄行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倡 (形声。从人,昌声。本义唱歌的艺人) 同本义 倡,乐也。--《说文》 倡,俳也。--《声类》 倡,优乐也。--《字林》 令倡俳赢戏坐中。--《汉书·广川惠王越传》。注乐人也。” 孝武李夫人本以倡进。--《汉书·外戚传》 幸倡郭舍人。--《汉书·东方朔传》 孝武李夫人本以倡进。--《汉书·外戚传》 优旃者,秦倡。--《史记·滑稽列传》 问其人,本长安倡女。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如倡家(歌楼酒馆。也 指妓院) 泛指中国古代表演歌舞杂戏的艺人。又称倡人,倡优,倡伎,倡女,倡 倡 chàng首先发起;提倡~议。 【倡导】首先提倡~节约。 【倡言…

Eng

  • CC-CEDICT to initiate|to instigate|to introduce|to lead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】尺良切【集韻】【韻會】蚩良切【正韻】齒良切,𠀤音昌。倡優,女樂。【春秋元命包】翼星爲樂庫,爲天倡,主俳倡。別作娼。 又倡狂。【莊子·山木篇】倡狂妄行。亦作猖。 又【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤尺亮切,音唱。倡和也。【詩·鄭風】倡予和汝。【周禮·春官·樂師】凡軍大獻,敎凱歌,遂倡之。又【禮·樂記】壹倡而三歎。【註】倡,發歌句也。三歎,三人從歎之耳。𠀤與唱通。 考證:〔【史記·樂書】翼星爲樂庫,爲天倡,主俳倡。別作娼。〕 謹按史記樂書此語,惟太平御覽引春秋元命包有之。謹將史記樂書改爲春秋元命包。

Thuyết Văn

樂也。 从人。昌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢有黃門名倡、常從倡、秦倡。皆鄭聲也。東方朔傳。有幸倡郭舍人。則倡卽俳也。經傳皆用爲唱字。周禮樂師。凡軍大獻。教愷歌遂倡之。故書倡爲昌。鄭司農云。樂師、主倡也。昌當爲倡。按當云昌當爲唱。 尺亮切。十部。按當尺良切。

【倡】 (xướng ⟨xương⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 昌 (xương) Phiên thiết: Xích lượng thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhạc (Nhạc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư