倡首

chàng shǒu xướng thủ

Hán Việt: xướng thủ · Pinyin: chàng shǒu

Tổng quan

mở đầu công việc; khơi mào; đề xướng。帶頭做某些事情或者帶頭提某些主張。

Cấu tạo: (xướng) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở đầu công việc; khơi mào; đề xướng。帶頭做某些事情或者帶頭提某些主張。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶頭倡導。清.劉獻廷《廣陽雜記》卷四:「徐果亭知之,為募之于慕撫軍暨縣令,皆出貲倡首,而橋工次第告成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带头做某事或提出某种主张;首倡:此事由他~,我们附议。

Eng

  • Cihui 倡首 hàngshǒu v. initiate