倣傚 phỏng hiệu Hán Việt: phỏng hiệu Tổng quan Cấu tạo: 倣 (phỏng) + 傚 (hiệu)Hán Việtphỏng hiệuCấu tạo倣 + 傚 · phỏng + hiệu nghĩa thành phần: phỏng + hiệu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 依樣效法。唐.元稹〈上令狐相公詩啓〉:「江湖間多有新進小生,不知天下文有宗主,妄相倣傚,而又從而失之。」也作「仿效」、「仿傚」、「倣效」。