傚
hiệu
Hán Việt: hiệu · Pinyin: xiào
Tổng quan
bắt chước (biến thể của 效[xiao4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiào |
|---|---|
| Hán Việt | hiệu |
| Quảng Đông | haau6 |
| Nhật Bản | NARAU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrauh |
| Baxter-Sagart | graws |
| Hán ngữ Thượng cổ | graws |
| Phản thiết | 胡孝切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bắt chước. Thường dùng chữ {hiệu} [效].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 摹仿、效法。同「效」。如:「仿傚」。《詩經.小雅.鹿鳴》:「君子是則是傚。」《漢書.卷三七.季布傳》:「使後為人臣無傚丁公也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傚xiào ⒈成果,功用~果。成~。有~。 ⒉摹仿~法。仿~。
Eng
- CC-CEDICT to imitate (variant of 效[xiao4])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡敎切【集韻】後敎切【正韻】胡孝切,𠀤音效。法也,倣也。通作效。 又【韻補】叶胡高切,音豪。【詩·小雅】君子是則是傚。叶上昭下敖。 考證:〔【詩·小雅】君子是則是傚。叶上昭下敎。〕 謹照原文敎改敖。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 俲 · 俲 · 效