倣
phỏng
Hán Việt: phỏng · Pinyin: fǎng
Tổng quan
phỏng mô phỏng, phỏng chừng [Eng: to imitate, approximately]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǎng |
|---|---|
| Hán Việt | phỏng |
| Quảng Đông | fong2 |
| Mân Nam | hong2 |
| Nhật Bản | NARAU |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyangx |
| Baxter-Sagart | pjaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pjaŋʔ |
| Phản thiết | 分罔切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bắt chước. $ Cũng viết là {phỏng} [仿].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phỗng thằng phỗng [Eng: clay statue of giant guard]
- Bảng Tra Chữ Nôm phổng phổng mũi [Eng: be beaming (swollen) with pride]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phỏng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phạng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phạng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 仿效、學習。同「仿」。唐.韓愈〈論佛骨表〉:「轉相倣效,惟恐後時。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 仿[fang3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】分罔切【韻會】甫兩切【正韻】妃兩切,𠀤音紡。傚也,依也。通作仿,亦作放。【前漢·貢禹傳】亦相放效。【集韻】亦作方,通作昉。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㑂 · 仿 · 仿 · 仿