倣古

phỏng cổ

Hán Việt: phỏng cổ

Tổng quan

Bắt chước đời xưa. Noi gương xưa

Cấu tạo: 倣 (phỏng) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt chước người xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

倣作 · 倣使 · 倣樣 · 倣照 · 倣辨 · 倣造 · 古丈 · 古丽