倣辨

phỏng biện

Hán Việt: phỏng biện

Tổng quan

heo đường lối cũ mà lo công việc. phỏng biện phỏng biện ☆Theo đường lối cũ mà lo công việc.

Cấu tạo: (phỏng) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo đường lối cũ mà lo công việc. phỏng biện phỏng biện ☆Theo đường lối cũ mà lo công việc.