値价

trị giới

Hán Việt: trị giới

Tổng quan

ớc lượng số tiền cho đáng với một vật. Đánh giá. trị giá trị giá ☆Ước lượng số tiền cho đáng với một vật. Đánh giá.

Cấu tạo: (trị) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ớc lượng số tiền cho đáng với một vật. Đánh giá. trị giá trị giá ☆Ước lượng số tiền cho đáng với một vật. Đánh giá.