値
trị
Hán Việt: trị · Pinyin: zhí1
Tổng quan
biến thể của 值[zhi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí1 |
|---|---|
| Hán Việt | trị |
| Quảng Đông | zi6 |
| Nhật Bản | NE |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Phản thiết | 直吏切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầm. Như {trị kì lộ vũ} [値其鷺羽] cầm thửa cánh cò. Đang. Như {trị niên} [値年] đang năm, {trị nhật} [値日] đang ngày, nghĩa là phải làm mọi việc năm ấy, ngày ấy vậy. Đánh giá (giá tiền với đồ xứng đáng nhau). Tô Thức [蘇軾] : {Xuân tiêu nhất khắc trị thiên kim} [春宵一刻値千金] Đêm xuân một khắ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「值」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 値zhí1.同"值"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 值[zhi2]
ja
- JMdict price|cost|value|worth|merit
- JMdict level|value
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤直吏切,音治。【說文】措也。又遇也。又持也。【詩·𨻰風】値其鷺羽。【註】値,値也。以鷺羽爲翳,舞者所執,以指麾也。 又與直通。【史記·甯成傳】無直甯成怒。 又物價曰値。或作直。
Thuyết Văn
持也。 从人。直聲。 一曰逢遇也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
持各本作措。措者、置也。非其義。今依韵會所據正。韵會雖譌待。然轉刻之失耳。陳風。値其鷺羽。傳曰。値、持也。引伸爲當也。凡彼此相遇、相當曰値。亦持之意也。史、漢多用直爲之。姚察云。古字例以直爲値。是也。價値亦是相當意。 直吏切。一部。 小徐有此五字。實則持義足晐之。疑淺人所增也。
【値】 (trị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 直 (trực) Phiên thiết: Trực lại thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Cầm) vậy Một thuyết khác: 逢遇也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 值 · 值 · 值