倦勤

juàn qín quyện cần

Hán Việt: quyện cần · Pinyin: juàn qín

Tổng quan

hán sợ cảnh cực nhọc vất vả — Còn chỉ việc ở ngôi vị cao mà xin cáo quan — Kinh thơ; Lão kì quyện vu cần (Lớn tuổi chán ghét chuyện mệt mỏi)»Quyện cần rồi lại xuất gia« (Đại Nam Quốc Sử). quyện cần quyện cần ☆Chán sợ cảnh cực nhọc vất vả — Còn chỉ việc ở ngôi vị cao mà xin cáo quan — Kinh thơ; Lão kì quyện vu cần (Lớn tuổi chán ghét chuyện mệt mỏi)»Quyện cần rồi lại xuất gia« (Đại Nam Quốc Sử).

Cấu tạo: (quyện) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hán sợ cảnh cực nhọc vất vả — Còn chỉ việc ở ngôi vị cao mà xin cáo quan — Kinh thơ; Lão kì quyện vu cần (Lớn tuổi chán ghét chuyện mệt mỏi)»Quyện cần rồi lại xuất gia« (Đại Nam Quốc Sử). quyện cần quyện cần ☆Chán sợ cảnh cực nhọc vất vả — Còn chỉ việc ở ngôi vị cao mà xin cáo qu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厭倦辦事。《書經.大禹謨》:「朕宅帝位,三十有三載,耄期倦於勤。」《明史.卷二三四.李沂傳》:「十七年,帝始倦勤,章奏多留中不下。」後多用作居高位者的辭官告退之辭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓帝王厌倦于政事的辛劳。语出《书.大禹谟》"朕宅帝位,三十有三载,耄期倦于勤。"孔传"言已年老,厌倦万机。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓帝王厌倦于政事的辛劳。语出《书.大禹谟》"朕宅帝位,三十有三载,耄期倦于勤。"孔传"言已年老,厌倦万机。"

Eng

  • Cihui 倦勤 uànqín v.o. be weary of duties