勤
cần
Hán Việt: cần · Pinyin: qín
Tổng quan
siêng năng cần cù chăm chỉ thường xuyên đều đặn liên tục biến thể của 勤[qin2] quan tâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qín |
|---|---|
| Hán Việt | cần |
| Quảng Đông | kan4 |
| Mân Nam | khin5 |
| Nhật Bản | TSUTOMERU |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gion |
| Baxter-Sagart | [g]ər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ər |
| Phản thiết | 渠焉切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Siêng. {Ân cần} [殷勤] tiếp đãi thân thiết tỏ ý hậu đãi. Cũng có khi dùng chữ {ân cần} [慇懃].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cùn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cùn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cùn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.使擔負徭役、使勞動。《左傳.僖公三十三年》:「秦違蹇叔,而以貪勤民。」《國語.周語下》:「勤百姓以為己名,其殃大矣。」 2.努力從事。《論語.微子》:「四體不勤,五穀不分。」 3.幫助化解危難。《國語.晉語二》:「秦人勤我矣。」《後漢書.卷七十四上.袁紹傳》:「不聞勤王之師而但擅相討伐。」 [副] 1.盡心盡力的做。如:「勤耕」、「勤讀」。 2.經常、常常。如:「勤換洗」、「她洗澡洗得很勤。」唐.白居易〈送楊八給事赴常州〉詩:「須勤念黎庶,莫苦憶交親。」 [名] 1.勞苦的事。《燕丹子.卷下》:「軻出衛都,望燕路,歷險不以為勤,望遠不以為遐。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勤〈动〉 (形声。右形,左声。本义劳累,劳苦) 尽力多做,不断地做 勤,劳也。--《说文》 文王既勤止。--《诗·周颂·赍》 勤者,有事则收之。--《礼记·玉藻》。注执劳辱之事也。” 厥父母勤劳稼穑。--《书·天逸》 何勤子屠母,而死兮竟地?--《楚辞·天问》 会数而礼勤。--宋·司马光《训俭示康》 勤且艰若此。--明·宋濂《送东阳马生序》 忧勤国事。--《明史》 好学而不勤问。--《国语·晋语》 四体不勤。--《论语·微子》 勤而无所。--《左传·僖公三十二年》 以贪勤民 勤qín ⒈努力,尽力,跟"懒"相对~快。~奋。~学苦练。~俭节约。~劳致富。…
Eng
- CC-CEDICT diligent; industrious; hardworking|frequent; regular; constant|(bound form) work; duty; attendance
- CC-CEDICT variant of 勤[qin2]|industrious|solicitous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:瘽【唐韻】巨斤切【集韻】【正韻】渠中切【韻會】渠斤切,𠀤音芹。【說文】勞也。从力,堇聲。【爾雅疏】勤者,勞力也。【書·武成】王季其勤王家。又【詩·豳風】恩斯勤斯。【註】勤,篤厚也。【左傳·僖三年】楚人伐鄭,鄭伯欲成,孔叔不可。曰:齊方勤我,棄德不祥。【註】勤我,言齊恤鄭難也。【前漢·司馬相如傳】重賜文君侍者,通殷勤。又【揚子·法言】民有三勤。【註】勤,苦也。又【韻補】叶渠焉切,音乾。【鄭曼贈陸雲詩】垂龔之會,匪言不宣。嗟我懷人,斯恩斯勤。又通作廑。【前漢·揚雄傳】其廑至矣。【註】師古曰:古勤字。又【集韻】渠之切,音其。通作期。耄勤,老稱也。
Thuyết Văn
勞也。 从力。堇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
慰其勤亦曰勤。 巨巾切。按巾當作斤。十三部。
【勤】(cần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: 巨巾切 → cự + cân Nghĩa: 勞 vậy。 từ 力。堇 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠢀 · 𠢄 · 懃